Nâng hạng

Hạng A

– 18 tuổi;
– Lái xe máy từ 125cc trở lên
– Chỉ từ 2tr8 VND

Phần mềm tự luyện 600 câu hỏi

Áp dụng các khóa học KG từ ngày 01/01/2025 Tải Về

  • Nâng Hạng B
  • Nâng Hạng C1
  • Nâng Hạng C
  • Nâng hạng D1/D2
HạngĐộ tuổiLoại xeHọc phí
B-C118 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô tải và ô tô chuyên dùng đến 7,5 tấn (kể cả xe và hàng), và các xe hạng B5.000.000 VND*
B-C21 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô tải và ô tô chuyên dùng trên 7,5 tấn, và các xe hạng B + C17.000.000 VND*
B-D124 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô đến 16 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C;9.000.000 VND*
B-D224 tuổi (thâm niên 3 năm)Ô tô buýt đến 29 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C, D1;9.000.000 VND*
* Chưa bao gồm Phí khám sức khỏe, cấp GPLX, Lệ phí thi sát hạch (Trung tâm không thu)
HạngĐộ tuổiLoại xeHọc phí
C1-C21 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô tải và ô tô chuyên dùng trên 7,5 tấn, và các xe hạng B + C15.000.000 VND*
C1-D124 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô đến 16 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C;6.000.000 VND*
C1-D224 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô buýt đến 29 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C, D1;7.000.000 VND*
* Chưa bao gồm Phí khám sức khỏe, cấp GPLX, Lệ phí thi sát hạch (Trung tâm không thu)
HạngĐộ tuổiLoại xeHọc phí
C-D124 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô đến 16 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C;5.000.000 VND*
C-D224 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô buýt đến 29 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C, D1;6.000.000 VND*
C-D27 tuổi (thâm niên 3 năm)Ô tô buýt trên 29 chỗ ngồi (xe giường nằm), và các xe hạng B, C1, C, D1, D2;9.000.000 VND*
* Chưa bao gồm Phí khám sức khỏe, cấp GPLX, Lệ phí thi sát hạch (Trung tâm không thu)
HạngĐộ tuổiLoại xeHọc phí
D1-D224 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô buýt đến 29 chỗ ngồi (không kể tài xế), và các xe hạng B, C1, C, D1;5.000.000 VND*
D1-D27 tuổi (thâm niên 2 năm)Ô tô buýt trên 29 chỗ ngồi (xe giường nằm), và các xe hạng B, C1, C, D1, D2;9.000.000 VND*
D2-D27 tuổi (thâm niên 2 năm)
Ô tô buýt trên 29 chỗ ngồi (xe giường nằm), và các xe hạng B, C1, C, D1, D2;
6.000.000 VND*
* Chưa bao gồm Phí khám sức khỏe, cấp GPLX, Lệ phí thi sát hạch (Trung tâm không thu)